Bảo hiểm tương tự

Giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI cập nhật mới nhất năm 2023 bao nhiêu?

  1. 1. Bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI là gì? 
  2. 2. Quyền lợi khi mua bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI 
    1. 1. Bảo hiểm thiệt hại vật chất cho toàn bộ xe ô tô
    2. 2. Bảo hiểm không tính khấu hao phụ tùng khi thay mới
    3. 3. Bảo hiểm động cơ bị thủy kích khi xe ngập nước
    4. 4. Bảo hiểm lựa chọn Gara sửa chữa xe ô tô
  3. 3. Những trường hợp miễn bồi thường bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI 
  4. 4. Giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI bao nhiêu? 
    1. 1. Với bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe ô tô PVI 
    2. 2. Với bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ô tô PVI
  5. 5. Những lưu ý cần nhớ khi mua bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI  

Bạn chưa biết bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI là gì? Giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI? Quyền lợi và lưu ý về giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI? Đọc ngay!  

1. Bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI là gì? 

giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều pvi

Bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI bảo gồm bảo hiểm TNDS và bảo hiểm tai nạn. 

Bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI là một loại bảo hiểm không bắt buộc nhưng rất phổ biến với những người sở hữu xe ô tô. Bảo hiểm này bao gồm cả bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm tai nạn cho xe hơi. 

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bồi thường thiệt hại do hành vi vô ý hoặc cố ý của người lái xe gây ra cho bên thứ ba. Bảo hiểm tai nạn bảo vệ chủ sở hữu xe ô tô khỏi các thiệt hại vật chất hoặc thương tích cá nhân khi sự cố xảy ra. 

2. Quyền lợi khi mua bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI 

Trước khi tìm hiểu về giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI, bạn đọc cần biết quyền lợi khi tham gia gói bảo hiểm này. 

2.1. Bảo hiểm thiệt hại vật chất cho toàn bộ xe ô tô

Khi mua bảo hiểm vật chất ô tô PVI, chủ xe sẽ được đảm bảo rằng chiếc xe của họ được bảo vệ khỏi tổn thất như xước, móp thân vỏ do va chạm, hư hỏng thiết bị, động cơ do va chạm hoặc tai nạn bất ngờ.

2.2. Bảo hiểm không tính khấu hao phụ tùng khi thay mới

Bảo hiểm PVI sẽ chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ chi phí thay thế mới với những tổn thất hay thiệt hại vật chất đối với xe cơ giới thuộc phạm vi bảo hiểm mà không áp dụng bất kỳ một khoản khấu trừ, khấu hao nào đối với những vật tư, phụ tùng bị thiệt hại.

2.3. Bảo hiểm động cơ bị thủy kích khi xe ngập nước

giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều pvi bao nhiêu

Bảo hiểm ô tô PVI hỗ trợ cứu hộ và kéo xe hoàn toàn miễn phí.

Nếu xe ô tô của bạn bị thiệt hại động cơ (thủy kích) do vô ý lái xe đi vào đường ngập nước, bảo hiểm PVI sẽ hỗ trợ thanh toán chi phí cứu hộ để di chuyển xe từ nơi xảy ra sự cố đến nơi sửa chữa gần nhất.

2.4. Bảo hiểm lựa chọn Gara sửa chữa xe ô tô

Với bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI, khách hàng có thể lựa chọn Gara sửa chữa chính hãng và có chi phí sửa chữa, thay thế hợp lý, phù hợp với chủng loại xe được bảo hiểm.

3. Những trường hợp miễn bồi thường bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI 

Dưới đây là những trường hợp mà bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI sẽ không bồi thường cho chủ sở hữu xe: 

  • Số tiền bồi thường tương đương với mức chi phí miễn bồi thường
  • Ô tô sử dụng lâu, bị hao mòn và có hư hỏng về điện hoặc động cơ 
  • Chủ xe cố tình lái xe đến vùng gây hư hỏng xe
  • Hơn 3 lần bồi thường cho trường hợp bị mất cắp bộ phận
  • Xảy ra hư hỏng với những bộ phận không nguyên bản
  • Không có phiếu giám định và không thông báo sự cố với công ty bảo hiểm

4. Giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI bao nhiêu? 

Giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI bao gồm phí bảo hiểm TNDS ô tô PVI và phí bảo hiểm vật chất xe ô tô PVI. Cụ thể như sau: 

4.1. Với bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe ô tô PVI 

Loại xe

Mức phí (đã bao gồm VAT) 

Xe ô tô không có hoạt động kinh doanh vận tải

1. Loại xe ô tô dưới 6 chỗ

480.700

2. Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi

873.400

3. Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi

1.397.000

4. Loại xe trên 24 chỗ ngồi

2.007.500

5. Xe vừa chở người, vừa chở hàng

480.700

Xe ô tô kinh doanh vận tải

1. Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký

831.600

2. Xe 6 chỗ ngồi theo đăng ký

1.021.900

3. Xe 7 chỗ ngồi theo đăng ký

1.188.000

4. Xe 8 chỗ ngồi theo đăng ký

1.378.300

5. Xe 9 chỗ ngồi theo đăng ký

1.544.400

6. Xe 10 chỗ ngồi theo đăng ký

1.663.200

7. Xe 11 chỗ ngồi theo đăng ký

1.821.600

8. Xe 12 chỗ ngồi theo đăng ký

2.004.200

9. Xe 13 chỗ ngồi theo đăng ký

2.253.900

10. Xe 14 chỗ ngồi theo đăng ký

2.443.100

11. Xe 15 chỗ ngồi theo đăng ký

2.633.400

12. Xe 16 chỗ ngồi theo đăng ký

3.359.400

13. Xe 17 chỗ ngồi theo đăng ký

2.989.800

14. Xe 18 chỗ ngồi theo đăng ký

3.155.900

15. Xe 19 chỗ ngồi theo đăng ký

3.345.100

16. Xe 20 chỗ ngồi theo đăng ký

3.510.100

17. Xe 21 chỗ ngồi theo đăng ký

3.700.400

18. Xe 22 chỗ ngồi theo đăng ký

3.866.500

19. Xe 23 chỗ ngồi theo đăng ký

4.056.800

20. Xe 24 chỗ ngồi theo đăng ký

5.095.200

21. Xe 25 chỗ ngồi theo đăng ký

5.294.300

22. Trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký

Liên hệ

23. Xe vừa chở người vừa chở hàng

1.026.300

Xe ô tô chở hàng (xe tải)

1. Dưới 3 tấn

938.300

2. Từ 3 đến 8 tấn 

1.826.000

3. Trên 8 đến 15 tấn

3.020.600

4. Trên 15 tấn 

3.520.000

4.2. Với bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ô tô PVI

bảo hiểm xe ô tô 2 chiều pvi giá bao nhiêu

Giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI tính theo tỷ lệ phí cơ bản và bổ sụng. 

Cách tính giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI đối với thiệt hại vật chất được quy định như sau: 

Mức phí = Tỷ lệ phí cơ bản x Số tiền bảo hiểm x Phí bảo hiểm bổ sung  

Chi tiết tỷ lệ phí bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI như sau: 

 

Loại xe 

Tỷ lệ phí bảo hiểm (%)

Từ 1 đến 3 năm 

Trên 3 đến 6 năm 

Xe không kinh doanh vận tải

Ô tô chở người không quá 24 chỗ, xe chở tiền, xe bus nội tỉnh

1,53

1,7

Ô tô chở người trên 24 chỗ

1,66

1,83

Xe bán tải (Pick up)

1,62

1,79

Xe tải VAN

1,91

Không áp dụng 

Xe chuyên dụng 

Xe chở xăng, dầu, nhựa đường, khí hóa lỏng, nhiên liệu

1,66

1,87

Xe tải gắn cẩu, gắn thiết bị khoan, xe cẩu tự hành, xe trộn/bơm bê tông

1,66

1,87

Xe cứu thương, cứu hỏa, xe quét đường, xe thang, xe vệ sinh, xe téc chở chất lỏng

1,57

1,79

Xe chở người không kinh doanh vận tải

Xe chở người theo hợp đồng dịch vụ không quá 24 chỗ

1,62

1,87

Xe chở người theo hợp đồng dịch vụ trên 24 chỗ 

1,74

2,00

Xe chở người (xe buýt, xe khách liên tỉnh, xe giường nằm, xe khách tuyến cố định) 

1,96

2,21

Xe tải, có kinh doanh vận tải 

Xe ô tô vận tải hàng hóa

1,7

1,96

Xe tải/rơ mooc chở hàng đông lạnh/gắn thùng bảo ôn, xe hoạt động trên khai trường, công trường

2,47

2,72

Xe đầu kéo, xe chở hàng siêu trọng

2,47

2,72

Rơ mooc 

1,19

1,45

Rơ moóc gắn thiết bị chuyên dụng 

1,96

2,21

5. Những lưu ý cần nhớ khi mua bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI  

  • Liên hệ trực tiếp với công ty bảo hiểm PVI để được nhân viên tư vấn và hỗ trợ chọn gói sản phẩm phù hợp. 
  • Đọc và hiểu rõ các điều khoản, điều kiện của hợp đồng bảo hiểm, đặc biệt là phạm vi bảo hiểm, mức giới hạn trách nhiệm và các trường hợp không được bảo hiểm.
  • Mua bảo hiểm ô tô 2 chiều PVI tại các đơn vị cung cấp chính hãng. 

Trên đây là những thông tin về giá bảo hiểm xe ô tô 2 chiều PVI cùng những quyền lợi mà chủ sở hữu được hưởng. Hãy tìm hiểu thật kỹ khi quyết định mua các sản phẩm bảo hiểm ô tô 2 chiều để bảo vệ chính mình và xe ô tô của bạn!