150 đô là bao nhiêu tiền Việt 2023? Nên đổi ở tiệm vàng hay ngân hàng?
150 đô là bao nhiêu tiền Việt theo tỷ giá mới nhất? Đổi 150 USD to VND ở đâu giá cao nhất? Top ngân hàng mua 150USD to VND giá cao nhất! Xem ngay!
Người đọc trang này thường Đăng ký app ngân hàng số, ví điện tử dưới đây. Chỉ 1 phút có ngay tài khoản ngân hàng giao dịch online
✅ Miễn phí đăng ký, thực hiện online 100%
✅ Miễn phí chuyển tiền, chuyển nhanh tức thì
✅ Miễn phí duy trì, không yêu cầu số dư
1. 150 đô là bao nhiêu tiền Việt Nam?
Tỷ giá đô la Mỹ tại các ngân hàng liên tục thay đổi.
Tỷ giá 150 đô là bao nhiêu tiền Việt sẽ thay đổi theo từng ngân hàng, từng thời điểm và giá bán ra hoặc mua vào. Ngay dưới đây là tỷ giá quy đổi 150 USD to VND theo ngân hàng Nhà nước công bố ngày 22/8/2023.
Giá trung tâm: 150 USD = 3.582.900 VND
Giá mua vào: 150 USD = 3.510.000 VND
Giá bán ra: 150 USD = 3.754.500 VND
Có thể bạn quan tâm:
- 10 Đô là bao nhiêu tiền Việt?
- 100 Đô là bao nhiêu tiền Việt?
- 10000 Đô bằng bao nhiêu tiền Việt?
- 100.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
2. Bảng quy đổi 150 USD to VND ở 40 ngân hàng mới nhất
Trên thực tế khi giao dịch đồng đô la Mỹ thì bạn đọc cần tính 150 đô là bao nhiêu tiền Việt theo tỷ giá mua vào/bán ra tại các ngân hàng thương mại hoặc tiệm vàng.
Dưới đây là bảng quy đổi 150USD to VND ở 40 ngân hàng do RedBag tổng hợp để bạn đọc tiện theo dõi.
Ngân hàng |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
ABBank |
3.544.500 |
3.547.500 |
ACB |
3.541.500 |
3.549.000 |
Agribank |
3.543.000 |
3.546.000 |
Bảo Việt |
3.548.250 |
3.551.250 |
BIDV |
3.546.750 |
3.546.750 |
CBBank |
3.540.000 |
3.547.500 |
Đông Á |
3.549.000 |
3.549.000 |
Eximbank |
3.537.000 |
3.549.000 |
GPBank |
3.541.500 |
3.549.000 |
HDBank |
3.544.500 |
3.547.500 |
Hong Leong |
3.541.500 |
3.544.500 |
HSBC |
3.555.900 |
3.555.900 |
Indovina |
3.538.500 |
3.541.500 |
Kiên Long |
3.540.000 |
3.544.500 |
Liên Việt |
3.541.500 |
3.544.500 |
MSB |
3.548.850 |
3.548.100 |
MB |
3.537.000 |
3.547.500 |
Nam Á |
3.533.250 |
3.540.750 |
NCB |
3.544.500 |
3.547.500 |
OCB |
3.536.700 |
3.544.200 |
OceanBank |
3.541.500 |
3.544.500 |
PGBank |
3.541.500 |
3.549.000 |
PublicBank |
3.539.250 |
3.544.500 |
PVcomBank |
3.529.500 |
3.525.000 |
Sacombank |
3.541.800 |
3.550.800 |
Saigonbank |
3.540.000 |
3.549.000 |
SCB |
3.532.500 |
3.546.000 |
SeABank |
3.543.000 |
3.543.000 |
SHB |
3.546.000 |
|
Techcombank |
3.545.850 |
3.547.500 |
TPB |
3.540.000 |
3.547.500 |
UOB |
3.540.000 |
3.546.000 |
VIB |
3.537.000 |
3.546.000 |
VietABank |
3.532.500 |
3.540.000 |
VietBank |
3.439.500 |
3.442.500 |
VietCapitalBank |
3.549.000 |
3.552.000 |
Vietcombank |
3.540.000 |
3.544.500 |
VietinBank |
3.535.500 |
3.547.500 |
VPBank |
3.537.750 |
3.547.500 |
VRB |
3.540.000 |
3.541.500 |
Theo bảng quy đổi ở trên chúng ta thấy rằng HSBC là ngân hàng có giá mua vào cao nhất, còn VietBank là ngân hàng có giá mua vào thấp nhất.
Ngoài ra, nếu bạn đọc có nhu cầu mua đô la Mỹ thì cần tính 150 đô bằng bao nhiêu tiền Việt theo tỷ giá bán ra như sau:
Ngân hàng |
Bán tiền mặt |
Bán chuyển khoản |
ABBank |
3.595.500 |
3.598.500 |
ACB |
3.594.000 |
3.594.000 |
Agribank |
3.594.000 |
|
Bảo Việt |
3.590.250 |
|
BIDV |
3.591.750 |
|
CBBank |
3.595.500 |
|
Đông Á |
3.594.000 |
3.594.000 |
Eximbank |
3.594.000 |
|
GPBank |
3.594.000 |
|
HDBank |
3.595.500 |
|
Hong Leong |
3.595.500 |
|
HSBC |
3.588.000 |
3.588.000 |
Indovina |
3.586.500 |
|
Kiên Long |
3.595.500 |
|
Liên Việt |
3.625.500 |
|
MSB |
3.595.350 |
3.599.100 |
MB |
3.598.500 |
3.598.500 |
Nam Á |
3.594.000 |
|
NCB |
3.591.000 |
3.594.000 |
OCB |
3.598.200 |
3.581.700 |
OceanBank |
3.625.500 |
|
PGBank |
3.594.000 |
|
PublicBank |
3.595.500 |
3.595.500 |
PVcomBank |
3.594.000 |
3.594.000 |
Sacombank |
3.598.050 |
3.597.150 |
Saigonbank |
3.597.000 |
|
SCB |
3.598.500 |
3.598.500 |
SeABank |
3.594.000 |
3.594.000 |
SHB |
3.599.250 |
|
Techcombank |
3.598.500 |
|
TPB |
3.601.500 |
|
UOB |
3.600.000 |
|
VIB |
3.606.000 |
3.597.000 |
VietABank |
3.591.000 |
|
VietBank |
3.592.500 |
|
VietCapitalBank |
3.619.500 |
|
Vietcombank |
3.595.500 |
|
VietinBank |
3.598.500 |
|
VPBank |
3.594.750 |
|
VRB |
3.592.500 |
Qua bảng này chúng ta sẽ thấy rằng OCB và Indovina là hai ngân hàng có giá bán ra thấp nhất, nếu cần mua đô la Mỹ thì đây chính là đơn vị nên lựa chọn.
3. Đổi 150USD to VND ở đâu giá tốt nhất?
Đổi tiền đô tại tiệm vàng sẽ có giá cao hơn ngân hàng.
Hiện nay có rất nhiều nơi để đổi 150 Dollar to VND như ngân hàng, tiệm vàng, các ki-ốt ở sân bay, nhà hàng… Tuy nhiên, theo RedBag, bạn đọc chỉ nên đổi tiền đô ở ngân hàng hoặc các tiệm vàng hợp pháp nhé.
3.1. Đổi 150 Dollar to VND tại ngân hàng
Đổi tiền đô ở ngân hàng thương mại là sự lựa chọn an toàn nhất hiện nay. Bởi hầu hết các ngân hàng đều được cấp phép mua bán ngoại tệ. Hơn thế, các ngân hàng cũng liên tục đưa ra mức giá mua vào cạnh tranh, có lợi cho người bán đô la Mỹ.
Theo bảng quy đổi 150 đô là bao nhiêu tiền Việt ở trên thì bạn đọc nên đổi tiền đô ở ngân hàng HSBC sẽ có lời nhất.
3.2. Đổi 150 USD VND tại tiệm vàng
Thông thường, các tiệm vàng có giấy phép mua bán ngoại tệ sẽ mua đô la Mỹ với giá cao hơn các ngân hàng từ 200 VND - 450 VND/1 USD. Tức là nếu bạn đọc đổi 150 USD in VND tại đây thì sẽ có thêm từ 30.000 VND - 67.000 VND.
Một số tiệm vàng hợp pháp mà bạn đọc có thể đổi tiền đô như PNJ, Mi Hồng, SCJ…
4. Có nên đổi 150 USD thành tiền Việt ở thời điểm này không?
Nếu theo dõi tình hình tỷ giá USD gần đây thì bạn đọc sẽ thấy giá đô liên tục tăng. Đặc biệt tỷ giá bán ra đã chính thức vượt mốc 25.000 VND/1 USD. Như vậy đây có thể xem là thời điểm tốt để bạn đọc đổi 150 USD to VND.
Tuy nhiên, bạn đọc cũng cần lưu ý, theo dự báo thì tỷ giá USD sẽ tiếp tục đà tăng lên trong thời gian tới. Chính vì thế, nếu chưa cần tiền gấp, bạn đọc có thể tích góp và chờ giá đô tăng cao hơn để đổi nhé!
Ở trên là tất cả những thông tin để bạn đọc biết đổi 150 đô là bao nhiêu tiền Việt và đổi ở đâu giá cao nhất. Đừng quên theo dõi chuyên mục Blog của RedBag để cập nhật tình hình tỷ giá mới nhất nhé!
Tổng hợp bởi RedBag.vn