BlogNgân hàngBiểu phí ACB 2023: Phí quản lý tài khoản & phí thường niên ACB mới nhất

Biểu phí ACB 2023: Phí quản lý tài khoản & phí thường niên ACB mới nhất

RedBag Team 12/04/2023
  1. 1. Biểu phí ACB bao gồm những loại phí nào?
  2. 2. Phí quản lý tài khoản ACB là gì? Có phải là phí thường niên ACB không?
  3. 3. Biểu phí quản lý tài khoản ACB mới nhất
  4. 4. Biểu phí thẻ ACB cập nhật mới nhất
    1. 1. Phí làm thẻ ACB
    2. 2. Phí thường niên ACB
    3. 3. Phí cấp lại mã PIN
    4. 4. Phí thay thế thẻ
    5. 5. Phí rút tiền ACB tại ATM
    6. 6. Phí rút tiền ACB tại quầy giao dịch
    7. 7. Phí tra soát giao dịch
  5. 5. Biểu phí chuyển tiền ACB cập nhật mới nhất 2023
    1. 1. Phí chuyển tiền ACB trực tiếp tại quầy
    2. 2. Phí chuyển khoản ACB qua Internet Banking
    3. 3. Phí chuyển tiền quốc tế ACB
    4. 4. Phí chuyển đổi ngoại tệ ACB tại quầy
    5. 5. Phí chuyển tiền ACB ra nước ngoài qua Western Union
  6. 6. FAQ - Biểu phí ACB 2023
    1. 1. Không đóng phí quản lý tài khoản ACB có sao không?
    2. 2. Có cách nào giảm phí thường niên ACB được không?
    3. 3. Ngân hàng thu phí quản lý tài khoản ACB khi nào?
    4. 4. Chuyển tiền liên ngân hàng ACB bao lâu thì nhận được?

Biểu phí ACB 2023 tăng hay giảm? RedBag cập nhật chi tiết phí quản lý tài khoản ACB, phí thường niên ACB, phí chuyển tiền, rút tiền, thẻ tín dụng,... Xem ngay!

>> Mở tài khoản ngân hàng VPBank NEO online chỉ 3 phút <<

✅ MIỄN PHÍ chuyển tiền
✅ MIỄN PHÍ rút tiền tại cây ATM toàn quốc
✅ MIỄN PHÍ số tài khoản trùng số điện thoại
✅ Tặng eVoucher đến 200K khi đăng ký mới
✅ Hoàn tiền tới 1.500.000đ khi chi tiêu bằng thẻ Ghi nợ quốc tế (VISA Debit card)

[embed_offer]

1. Biểu phí ACB bao gồm những loại phí nào?

biểu phí acbACB là ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu được hình thành 100% vốn của các nhà đầu tư trong và ngoài nước. 

Biểu phí ACB là bảng giá các loại phí mà ngân hàng ACB áp dụng cho các sản phẩm và dịch vụ của mình. 

Biểu phí thẻ ACB có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng sản phẩm/dịch vụ cụ thể, tuy nhiên, một số loại phí chung thường được áp dụng bao gồm:

Bạn có muốn đăng ký Mobile Banking như ví điện tử, app ngân hàng online chỉ 1 phút, có ngay tài khoản ngân hàng giao dịch online sau 5 phút.

Tặng tiền mặt đến 110K khi đăng ký mới
✅ Miễn phí chuyển tiền
Miễn phí duy trì, không yêu cầu số dư
Miễn phí mở tài khoản, đăng ký online 100%
✅ Hoàn tiền đến 50% nạp tiền điện thoại, mua Data, nạp thẻ Game
✅ Giảm đến 200K thanh toán hóa đơn điện, nước, internet, phí chung cư, ...
✅ Ưu đãi đến 35% thanh toán Lazada, Shopee, Beamin, Grab, be, ...
✅ Tặng đến 1 Triệu khi đặt vé máy bay

Hãy cho RedBag biết mong muốn của bạn, hệ thống sẽ so sánh và đề xuất ví điện tử, app ngân hàng phù hợp với bạn nhất!

embed filter banking

2. Phí quản lý tài khoản ACB là gì? Có phải là phí thường niên ACB không?

phí quản lý tài khoản acbACB cung cấp rất nhiều dịch vụ đa dạng và nhiều loại thẻ áp dụng cả trong và ngoài nước.

Phí quản lý tài khoản ACB là khoản phí được áp dụng để duy trì tài khoản của khách hàng. Đây là loại chi phí mà ngân hàng thu từ khách hàng để bù vào chi phí vận hành các dịch vụ như bảo mật, quản lý và cập nhật thông tin tài khoản,..

Phí quản lý tài khoản ACB có phải là phí thường niên ACB không? Phí thường niên và phí quản lý tài khoản là hai thuật ngữ khác nhau nhưng thường được sử dụng để chỉ một khoản phí trong ngành ngân hàng.

Do đó, phí thường niên và phí quản lý tài khoản có những điểm nhau nhưng đây vẫn là hai khoản phí hoàn toàn khác biệt và khách hàng cần nắm rõ cả hai để đóng phí hợp lý, đúng hạn cho ngân hàng.

>> Đọc thêm: Cách đăng ký tài khoản ngân hàng ACB Online chỉ 1 phút

3. Biểu phí quản lý tài khoản ACB mới nhất

Biểu phí ACB quy định thu phí quản lý tài khoản theo tháng. Khách hàng cần kiểm tra biểu phí để biết được mức phí áp dụng cho từng loại tài khoản trong năm 2023 thay đổi như thế nào.

Tài khoản Mức phí
Tài khoản Thương Gia 200.000 VNĐ/tháng, áp dụng đối với TK có SDBQ/tháng dưới 15.000.000 VNĐ/tháng
Tài khoản kinh doanh trực tuyến eBIZ

SDBQ/tháng dưới 2.000.000 VNĐ: thu phí 50.000 VNĐ/tháng.

Số lượng giao dịch chuyển tiền cá nhân ngoài hệ thống trên ACB Online/ Mobile App (không bao gồm chuyển tiền theo danh sách):

  • Miễn phí đối với 500 giao dịch đầu tiên/tháng
  • Thu phí đối với mỗi 500 giao dịch tiếp theo trong tháng: 500.000 VNĐ
Phí dịch vụ Ngân Hàng Ưu Tiên 500.000 VNĐ/tháng
Thực hiện thu theo quy định về thu phí của ACB Ngân hàng ưu tiên
Tài  khoản EcoPlus 20.000 VNĐ/tháng (áp dụng đối với tài khoản có SDBQ/tháng dưới 2.000.000 VNĐ)
Tài khoản Eco, Tài khoản Trực Tuyến Miễn phí
Tài khoản lương Payroll (thu từ năm thứ 2 trở đi) 15.000 VNĐ/tháng (áp dụng đối với TK VND có SDBQ/ tháng thấp hơn 100.000 VNĐ/tháng)
Tài khoản Thanh toán khác (TK Tài Lộc, TK đối tác
thu từ năm thứ 2 trở đi, TK thanh toán truyền thống,
TK liên kết chứng khoán, TK giao dịch chứng khoán)
15.000 VNĐ/tháng (áp dụng đối với TK VND có SDBQ/ tháng thấp hơn 500.000 VNĐ/tháng)

4. Biểu phí thẻ ACB cập nhật mới nhất

biểu phí thẻ acbBiểu phí ACB được cập nhật thường xuyên và đầy đủ các khoản phí cho mọi dịch vụ của ngân hàng.

Biểu phí ACB áp dụng cho các giao dịch và dịch vụ của ngân hàng. Biểu phí thẻ dưới đây cung cấp thông tin chi tiết về các khoản phí dịch vụ tại ACB, giúp khách hàng có thể biết trước và lựa chọn dịch vụ phù hợp với nhu cầu của mình:

4.1. Phí làm thẻ ACB

Phí làm thẻ ACB tùy thuộc vào loại thẻ và các điều kiện cụ thể của từng khách hàng để quy định mức phí khác nhau.

Loại thẻ Mức phí
Thẻ tín dụng nội địa Miễn phí
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Infinite
Thẻ chính Miễn phí
Thẻ phụ
  • Thẻ thứ 1: Miễn phí;
  • Từ thẻ thứ 2: 2.000.000 VNĐ/thẻ
Thẻ tín dụng quốc tế ACB Visa Gold/ Mastercard Gold/ ACB Visa Digicredit/ JCB Gold/ Visa Business/ ACB Visa Platinum/ World Mastercard/ Visa Signature/ Visa Privilege Signature Miễn phí
Thẻ ghi nợ nội địa
  • Thẻ thứ 1: Miễn phí
  • Từ thẻ thứ 2: 50.000 VNĐ/thẻ
Thẻ ghi nợ quốc tế ACB Visa Platinum Debit Thương gia/ ACB Privilege Visa Platinum Debit/ ACB Visa Debit/ ACB Mastercard Debit/ ACB JCB Debit
  • Thẻ thứ 1: Miễn phí
  • Từ thẻ thứ 2: 100.000 VNĐ/thẻ
Thẻ ghi nợ quốc tế - ACB Visa Digi debit Miễn phí
Thẻ trả trước quốc tế Miễn phí

4.2. Phí thường niên ACB

Loại thẻ Mức phí
Thẻ tín dụng nội địa

Thẻ thứ 1:

  • Miễn phí năm đầu đối với:

KH tham gia Gói sản phẩm dịch vụ tài chính (DVTC) dành cho gia đình Việt/DVTC dành cho Nguồn nhân lực Việt (EB)

  • Các trường hợp còn lại:

Thẻ chính: 299.000 VNĐ/thẻ/năm
Thẻ phụ: 149.000 VNĐ/thẻ/năm
Từ thẻ thứ 2:

  • Thẻ chính: 299.000 VNĐ/thẻ/năm
  • Thẻ phụ: 149.000 VNĐ/thẻ/năm
Thẻ tín dụng quốc tế  
Visa Infinite

Thẻ chính: 

  • Năm đầu: 19.900.000 VNĐ/thẻ/năm và miễn 100% phí thường niên năm đầu 
  • Năm 2: Miễn phí thường niên nếu DSGD thanh toán (Sale) trong vòng 12 tháng gần nhất tối thiểu 500.000.000 VNĐ trở lên 

Thẻ phụ: Miễn phí thường niên hàng năm

ACB Visa Gold/ Mastercard Gold
  • Thẻ chính: 400.000 VNĐ/thẻ/năm
  • Thẻ phụ: 200.000 VNĐ/thẻ/năm
ACB Visa Digicredit
  • Thẻ chính: 600.000 VNĐ/ thẻ 
  • Thẻ phụ: 200.000 VNĐ/ thẻ
JCB Gold
  • Thẻ chính: 400.000 VNĐ/thẻ/năm 
  • Thẻ phụ: 200.000 VNĐ/thẻ/năm
Visa Business 400.000 VNĐ/thẻ/năm
ACB Visa Platinum/ World Mastercard
  • Thẻ chính: 1.299.000 VNĐ/thẻ/năm
  • Thẻ phụ: 649.000 VNĐ/thẻ/năm
Visa Signature
  • Thẻ chính: 1.900.000 VNĐ/thẻ/năm
  • Thẻ phụ: 950.000 VNĐ/thẻ/năm
Visa Privilege Signature Miễn phí
Thẻ ghi nợ nội địa 50.000 VNĐ/thẻ/năm
Thẻ ghi nợ quốc tế  
ACB Visa Platinum Debit Thương gia/ ACB Privilege Visa Platinum Debit
  • Thẻ thứ 1: Miễn phí 
  • Từ thẻ thứ 2: 199.000 VNĐ/thẻ/năm
ACB Visa Debit/ ACB Mastercard Debit/ ACB JCB Debit 100.000 VNĐ/thẻ/năm 
ACB Visa Digi debit 200.000 VNĐ/thẻ 
Thẻ trả trước quốc tế   
ACB Visa Platinum Travel 199.000 VNĐ/thẻ/năm
ACB Visa Prepaid/ ACB JCB Prepaid 100.000 VNĐ/thẻ/năm

4.3. Phí cấp lại mã PIN

Loại thẻ Mức phí
Thẻ tín dụng nội địa
  • Nhận tại Chi nhánh/Phòng giao dịch: 50.000 VNĐ/Thẻ 
  • Nhận theo địa chỉ yêu cầu: 100.000 VNĐ/Thẻ
Thẻ tín dụng quốc tế  
Visa Infinite Miễn phí
ACB Visa Gold/ Mastercard Gold
  • Nhận tại Chi nhánh/Phòng giao dịch: 50.000 VNĐ/Thẻ 
  • Nhận theo địa chỉ yêu cầu: 100.000 VNĐ/Thẻ 
ACB Visa Digicredit
  • Nhận tại Chi nhánh/Phòng giao dịch: 50.000 VNĐ/Thẻ 
  • Nhận theo địa chỉ yêu cầu: 100.000 VNĐ/Thẻ 
JCB Gold
  • Nhận tại Chi nhánh/Phòng giao dịch: 50.000 VNĐ/Thẻ 
  • Nhận theo địa chỉ yêu cầu: 100.000 VNĐ/Thẻ 
Visa Business
  • Nhận tại Chi nhánh/Phòng giao dịch: 50.000 VNĐ/Thẻ 
  • Nhận theo địa chỉ yêu cầu: 100.000 VNĐ/Thẻ 
ACB Visa Platinum/ World Mastercard
  • Nhận tại Chi nhánh/Phòng giao dịch: 50.000 VNĐ/Thẻ 
  • Nhận theo địa chỉ yêu cầu: 100.000 VNĐ/Thẻ 
Visa Signature
  • Nhận tại Chi nhánh/Phòng giao dịch: 50.000 VNĐ/Thẻ 
  • Nhận theo địa chỉ yêu cầu: 100.000 VNĐ/Thẻ 
Visa Privilege Signature
  • Nhận tại Chi nhánh/Phòng giao dịch: 50.000 VNĐ/Thẻ 
  • Nhận theo địa chỉ yêu cầu: 100.000 VNĐ/Thẻ 
Thẻ ghi nợ nội địa 50.000 VNĐ/thẻ/lần 
Thẻ ghi nợ quốc tế  
ACB Visa Platinum Debit Thương gia/ ACB Privilege Visa Platinum Debit 50.000 VNĐ/thẻ/lần 
ACB Visa Debit/ ACB Mastercard Debit/ ACB JCB Debit 50.000 VNĐ/thẻ/lần 
ACB Visa Digidebit 50.000 VNĐ/thẻ/lần 
Thẻ trả trước quốc tế  
ACB Visa Platinum Travel  50.000 VNĐ/thẻ/lần
ACB Visa Prepaid/ ACB JCB Prepaid 50.000 VNĐ/thẻ/lần

4.4. Phí thay thế thẻ

Thông thường, khi mất thẻ hoặc thẻ bị hỏng, bạn cần phải yêu cầu ACB cấp lại thẻ mới. ACB sẽ tính phí thay thế thẻ tùy thuộc vào loại thẻ mà bạn đang sử dụng. Thông tin chi tiết về phí thay thế thẻ ACB được quy định như sau:

Loại thẻ Mức phí
Thẻ tín dụng nội địa
  • Miễn phí đối với HV Kim cương/Vàng 
  • Các trường hợp còn lại: 50.000 VNĐ/thẻ/lần 
Thẻ tín dụng quốc tế  
Visa Infinite 2.000.000 VNĐ/thẻ/lần
ACB Visa Gold/ Mastercard Gold 100.000 VNĐ/thẻ
ACB Visa Digicredit 100.000 VNĐ/thẻ
JCB Gold 100.000 VNĐ/thẻ
Visa Business 100.000 VNĐ/thẻ
ACB Visa Platinum/ World Mastercard 100.000 VNĐ/thẻ
Visa Signature 100.000 VNĐ/thẻ
Visa Privilege Signature 100.000 VNĐ/thẻ
Thẻ ghi nợ nội địa 50.000 VNĐ/thẻ/lần
Thẻ ghi nợ quốc tế  
ACB Visa Platinum Debit Thương gia/ ACB Privilege Visa Platinum Debit 100.000 VNĐ/thẻ/lần
ACB Visa Debit/ ACB Mastercard Debit/ ACB JCB Debit 100.000 VNĐ/thẻ/lần
ACB Visa Digidebit 100.000 VNĐ/thẻ/lần
Thẻ trả trước quốc tế  
ACB Visa Platinum Travel  100.000 VNĐ/thẻ/lần
ACB Visa Prepaid/ ACB JCB Prepaid 100.000 VNĐ/thẻ/lần

Bạn đang muốn chọn ngân hàng nào dịch vụ nhanh, thẻ tín dụng nhiều ưu đãi hay nơi mượn tiền nhanh?
Tạo tài khoản RedBag ngay!

80% khách hàng tìm được ứng dụng ngân hàng, khoản vay, thẻ tín dụng ưng ý
✓ Duyệt dễ, nhận tiền vay nhanh 24/7 nhờ RedBag gợi ý đúng với hồ sơ
✓ Quản lý lịch sử đăng ký nhiều sản phẩm tài chính chỉ 1 tài khoản RedBag
✓ Miễn phí trọn đời

4.5. Phí rút tiền ACB tại ATM

Phí rút tiền ACB thường được tính dựa trên phương thức rút tiền và loại thẻ của khách hàng. Dưới đây là thông tin chi tiết về phí rút tiền của ACB tại ATM:

Loại thẻ Mức phí
Thẻ tín dụng nội địa Miễn phí
Thẻ tín dụng quốc tế  
Visa Infinite 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
ACB Visa Gold/ Mastercard Gold 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
ACB Visa Digicredit 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
JCB Gold Miễn phí
Visa Business 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
ACB Visa Platinum/ World Mastercard 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
Visa Signature 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
Visa Privilege Signature 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
Thẻ ghi nợ nội địa 1.100 VNĐ/lần
Thẻ ghi nợ quốc tế  
ACB Visa Platinum Debit Thương gia/ ACB Privilege Visa Platinum Debit Miễn phí
ACB Visa Debit Miễn phí
ACB Visa Digidebit 1.100 VNĐ/lần
ACB Mastercard Debit/ ACB JCB Debit 1.100 VNĐ/lần
Thẻ trả trước quốc tế  
ACB Visa Platinum Travel  1.100 VNĐ/lần
ACB Visa Prepaid/ ACB JCB Prepaid 1.100 VNĐ/lần

>> Đọc thêm:

4.6. Phí rút tiền ACB tại quầy giao dịch

Loại thẻ Mức phí
Thẻ tín dụng nội địa

Phí rút tiền mặt: 

  • Kể từ ngày 01/03/2021: Miễn phí
  • Trước ngày 01/03/2021: 1% số tiền giao dịch, tối thiểu 20.000 VNĐ. Trường hợp khách hàng không còn thuộc các Nhóm đối tượng khách hàng 1,2,3 tại Mục 12, mức phí rút tiền mặt tại quầy của thẻ tín dụng nội địa Express sẽ áp dụng theo mức phí rút tiền mặt của thẻ Express thuộc đối tượng Khách hàng khác (phần 4.a Mục 12) được phát hành trước ngày 01/03/2021. 

Phụ phí: Miễn phí 

Thẻ tín dụng quốc tế  
Visa Infinite

Trong hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
  • Phụ phí: Miễn phí  

Ngoài hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ 
  • Phụ phí: Theo quy định NHTT 
ACB Visa Gold/ Mastercard Gold

Trong hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
  • Phụ phí: Miễn phí  

Ngoài hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ 
  • Phụ phí: Theo quy định NHTT 
ACB Visa Digicredit

Trong hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
  • Phụ phí: Miễn phí  

Ngoài hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ 
  • Phụ phí: Theo quy định NHTT 
JCB Gold

Trong hệ thống: Miễn phí
Ngoài hệ thống trong nước:

  • Phí rút tiền mặt: 2% số tiền giao dịch, tối thiểu 30.000 VNĐ 
  • Phụ phí: Theo quy định NHTT

Ngoài hệ thống trong nước:

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ 
  • Phụ phí: Theo quy định NHTT
Visa Business

Trong hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
  • Phụ phí: Miễn phí  

Ngoài hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ 
  • Phụ phí: Theo quy định NHTT 
ACB Visa Platinum/ World Mastercard

Trong hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
  • Phụ phí: Miễn phí  

Ngoài hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ 
  • Phụ phí: Theo quy định NHTT 
Visa Signature

Trong hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
  • Phụ phí: Miễn phí  

Ngoài hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ 
  • Phụ phí: Theo quy định NHTT 
Visa Privilege Signature

Trong hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ
  • Phụ phí: Miễn phí  

Ngoài hệ thống: 

  • Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ 
  • Phụ phí: Theo quy định NHTT 
Thẻ ghi nợ nội địa 1.100 VNĐ/lần
Thẻ ghi nợ quốc tế  
ACB Visa Platinum Debit Thương gia/ ACB Privilege Visa Platinum Debit
  • Cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ: Miễn phí
  • Khác tỉnh/TP nơi mở thẻ: 0,03% * số tiền giao dịch, tối thiểu 15.000 VNĐ, tối đa 1.000.000 VNĐ
ACB Visa Debit
  • Cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ: Miễn phí
  • Khác tỉnh/TP nơi mở thẻ: 0,03% * số tiền giao dịch, tối thiểu 15.000 VNĐ, tối đa 1.000.000 VNĐ
ACB Visa Digidebit
  • Cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ: Miễn phí
  • Khác tỉnh/TP nơi mở thẻ: 0,03% * số tiền giao dịch, tối thiểu 15.000 VNĐ, tối đa 1.000.000 VNĐ
ACB Mastercard Debit/ ACB JCB Debit
  • Cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ: Miễn phí
  • Khác tỉnh/TP nơi mở thẻ: 0,03% * số tiền giao dịch, tối thiểu 15.000 VNĐ, tối đa 1.000.000 VNĐ
Thẻ trả trước quốc tế  
ACB Visa Platinum Travel 
  • Cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ: Miễn phí
  • Khác tỉnh/TP nơi mở thẻ: 0,03% * số tiền giao dịch, tối thiểu 15.000 VNĐ, tối đa 1.000.000 VNĐ
ACB Visa Prepaid/ ACB JCB Prepaid
  • Cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ: Miễn phí
  • Khác tỉnh/TP nơi mở thẻ: 0,03% * số tiền giao dịch, tối thiểu 15.000 VNĐ, tối đa 1.000.000 VNĐ

4.7. Phí tra soát giao dịch

Phí tra soát giao dịch là một khoản phí được tính bởi ngân hàng khi chủ thẻ khiếu nại thông tin giao dịch không đúng.

Phí tra soát giao dịch để bù đắp cho chi phí và thời gian của ngân hàng trong việc xác minh và kiểm tra các giao dịch được thực hiện trên tài khoản của khách hàng. 

Thông thường, phí tra soát giao dịch của ACB được tính như sau:

Loại thẻ Mức phí
Thẻ tín dụng nội địa 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
Thẻ tín dụng quốc tế  
Visa Infinite Miễn phí
ACB Visa Gold/ Mastercard Gold 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
ACB Visa Digicredit 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
JCB Gold 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
Visa Business 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
ACB Visa Platinum/ World Mastercard 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
Visa Signature 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
Visa Privilege Signature 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
Thẻ ghi nợ nội địa 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
Thẻ ghi nợ quốc tế  
ACB Visa Platinum Debit Thương gia/ ACB Privilege Visa Platinum Debit 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
ACB Visa Debit/ ACB Mastercard Debit/ ACB JCB Debit 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
ACB Visa Digidebit 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
Thẻ trả trước quốc tế  
ACB Visa Platinum Travel  100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại
ACB Visa Prepaid/ ACB JCB Prepaid 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại

5. Biểu phí chuyển tiền ACB cập nhật mới nhất 2023

phí chuyển tiền acbACB xây dựng hệ thống chi nhánh và đặt cây ATM trên toàn quốc.

Phí chuyển tiền ACB là một loại phí giao dịch mà ngân hàng áp đặt. Khi người dùng thực hiện giao dịch chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng cá nhân sang tài khoản ngân hàng khác, bất kể hình thức nào, họ sẽ phải trả khoản phí này.

5.1. Phí chuyển tiền ACB trực tiếp tại quầy

Chuyển tiền ACB trực tiếp tại quầy sẽ có phí phụ thuộc vào loại tài khoản của bạn và hình thức chuyển tiền của bạn. Dưới đây là một số thông tin về phí chuyển tiền ACB tại quầy:

Khoản phí Mức phí
Chuyển khoản trong hệ thống  
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản Miễn phí
Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản
  • 0,01%/tổng số tiền chuyển
  • Tối thiểu: 15.000 VNĐ
  • Tối đa: 500.000 VNĐ
Chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng CMND trong hệ thống
  • 0,03%/tổng số tiền chuyển
  • Tối thiểu: 15.000 VNĐ
  • Tối đa: 1.000.000 VNĐ
Chuyển khoản hoặc chuyển cho người nhận bằng CMND ngoài hệ thống  
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản
  • 0,03%/tổng số tiền chuyển
  • Tối thiểu: 15.000 VNĐ
  • Tối đa: 1.000.000 VNĐ
Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản
  • 0,05%/tổng số tiền chuyển
  • Tối thiểu: 20.000 VNĐ
  • Tối đa: 1.000.000 VNĐ
Chuyển khoản theo danh sách 3.000 VNĐ

5.2. Phí chuyển khoản ACB qua Internet Banking

Phí chuyển khoản online ACB qua ngân hàng số được quy định như sau:

Khoản phí Mức phí 
Cùng tỉnh/thành phố nơi mở thẻ Miễn phí
Khác tỉnh/thành phố nơi mở thẻ
  • 0,07%
  • Tối thiểu: 10.500 VNĐ
  • Tối đa: 350.000 VNĐ
Chuyển khoản cho người nhận bằng CMND trong hệ thống
  • 0,021%
  • Tối thiểu: 10.500 VNĐ
  • Tối đa: 700.000 VNĐ
Chuyển khoản cho người nhận bằng CMND ngoài hệ thống  
Cùng tỉnh/thành phố nơi mở thẻ
  • 0,021%
  • Tối thiểu: 10.500 VNĐ
  • Tối đa: 700.000 VNĐ
Khác tỉnh/thành phố nơi mở thẻ
  • 0,035%
  • Tối thiểu: 14.000 VNĐ
  • Tối đa: 700.000 VNĐ
Phí chuyển khoản nhanh ngoài ACB
  • 0,025%
  • Tối thiểu: 10.000 VNĐ
Chuyển khoản theo danh sách 2.100 VNĐ

5.3. Phí chuyển tiền quốc tế ACB

Với tính chất đặc thù của tiền tệ quốc tế, phí chuyển tiền quốc tế ACB tùy thuộc vào khu vực khách hàng thực hiện chuyển khoản.

Khoản phí Mức phí 
Chuyển khoản trong hệ thống  
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản Miễn phí
Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản
  • 0,01%;
  • Tối thiểu: 2 USD/EUR, 
  • Tối đa: 50 USD/EUR
Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống  
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản
  • 0,03%;
  • Tối thiểu: 2 USD/EUR, 
  • Tối đa: 50 USD/EUR
Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản
  • 0.05% 
  • Tối thiểu: 2 USD/2 EUR/món; 
  • Tối đa: 50 USD/50 EUR/món

5.4. Phí chuyển đổi ngoại tệ ACB tại quầy

Phí chuyển đổi ngoại tệ tại ACB rất hợp lý, chỉ với 1,1% giá trị giao dịch. Điều này giúp khách hàng có thể an tâm mà không cần lo ngại về chi phí chuyển đổi quá cao như ở các ngân hàng khác.

5.5. Phí chuyển tiền ACB ra nước ngoài qua Western Union

Phí chuyển khoản ACB đi các nước khác trên thế giới được liệt kê như sau:

Số tiền chuyển Phí chuyển
Từ Việt Nam chuyển đi các nước: PHILIPPINES, BANGLADESH, CAMBODIA, INDIA, INDONESIA, MALAYSIA, PAKISTAN, SRI LANKA, THAILAND, NEPAL.  
0,01 USD – 50,00 USD 5,26 USD
50,01 USD – 1.000,00 USD 10,53 USD
1.000,01 USD – 10.000,00 USD 15,79 USD
Từ Việt Nam chuyển đi các nước khác  
0,01 USD –  1.000,00 USD 21,05 USD
1.000,01 USD – 2.000,00 USD 26,32 USD
2.000,01 USD – 3.000,00 USD 31,58 USD
3.000,01 USD – 5.000,00 USD 42,11 USD
5.000,01 USD – 10.000,00 USD 52,63 USD

6. FAQ - Biểu phí ACB 2023

6.1. Không đóng phí quản lý tài khoản ACB có sao không?

Nếu không đóng phí quản lý tài khoản ACB, khách hàng có thể phải chịu một số hạn chế và phí phạt từ ngân hàng. Đó có thể là các hạn chế như không thể sử dụng một số dịch vụ hoặc mất quyền lợi đối với các ưu đãi của khách hàng. 

6.2. Có cách nào giảm phí thường niên ACB được không?

phí thường niên acbACB thực hiện nhiều chương trình ưu đãi, khuyến mãi nhằm nâng cao trải nghiệm khách hàng.

Tùy theo từng loại thẻ, khách hàng có thể tham gia chương trình miễn phí thường niên ACB trọn đời với điều kiện phải thanh toán 100% phí thường niên năm đầu và nhiều tiêu chí khác.

ACB thường xuyên có các chương trình giảm giá, khuyến mại ưu đãi cho chủ thẻ như “ACB Lifestyle”, “ACB ONE Sống nhẹ thêm vui”,... Khách hàng có thể tận dụng các chương trình khuyến mãi này để mua hàng và sử dụng chúng như một khoản bù vào phí thường niên ACB.

Để giúp khách hàng giảm bớt phí thường niên, ACB đã thực hiện chương trình “ACB Blue Rewards” tích lũy điểm thưởng đổi lấy phí thường niên và nhiều phần quà ưu đãi khác. 

6.3. Ngân hàng thu phí quản lý tài khoản ACB khi nào?

Phí quản lý tài khoản ACB thường được thu theo tháng và trừ trực tiếp vào tài khoản của bạn.

6.4. Chuyển tiền liên ngân hàng ACB bao lâu thì nhận được?

Ngân hàng ACB áp dụng hình thức chuyển tiền phổ biến là chuyển tiền thường và chuyển tiền nhanh 24/7.

Chuyển tiền thường
  • Ngày thường, nếu chuyển tiền từ 9 giờ sáng đến trước 3 giờ chiều, thời gian nhận tiền sẽ trong vòng 30 phút sau khi lệnh chuyển tiền được thực hiện hoặc trong cùng ngày đó.
  • Nếu chuyển tiền sau 4 giờ chiều thì thời gian nhận tiền sẽ là trong ngày hoặc sáng hôm sau. 
  • Riêng ngày thứ 7, tiền gửi vào buổi sáng sẽ nhận được trong ngày hoặc sang thứ 2 mới nhận được.
Chuyển tiền nhanh 24/7 Người nhận có thể nhận tiền chỉ vài giây sau khi lệnh chuyển tiền được thực hiện.
Chuyển tiền qua các ATM Nếu chuyển tiền qua ATM, tiền gửi sẽ được xử lý từ 2 - 3 tiếng sau khi giao dịch được thực hiện. 

Biểu phí ACB là điều mà nhiều khách hàng quan tâm khi thực hiện các giao dịch tại ngân hàng. RedBag hy vọng bài viết đã cung cấp những thông tin hữu ích.

Bạn đọc hãy theo dõi Blog của RedBag để cập nhật thêm các thông tin ngân hàng và kiến thức quản lý tài chính cá nhân hiệu quả!

Tổng hợp bởi RedBag!

RedBag

Bài viết mới nhất

Xem tất cả

Bài viết đọc nhiều

Đừng quên đăng ký để nhận tin mới nhất!

Hàng tuần RedBag sẽ gửi tài liệu tổng hợp về Kiến thức quản lý tài chính cá nhân hiệu quả cho bạn qua Email

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN