BlogKiến thức vayBiểu phí chuyển tiền ngân hàng Agribank cập nhật 2023

Biểu phí chuyển tiền ngân hàng Agribank cập nhật 2023

RedBag Team 19/06/2022
Loading...
  1. 1. Giới thiệu về dịch vụ chuyển tiền ngân hàng Agribank
    1. 1. Agribank chuyển tiền trong nước
    2. 2. Agribank chuyển tiền quốc tế qua Western Union
  2. 2. Yếu tố nào tác động đến phí chuyển tiền Agribank?
  3. 3. Cập nhật biểu phí chuyển tiền ngân hàng Agribank
    1. 1. Phí chuyển khoản Agribank tại quầy
    2. 2. Phí chuyển khoản trong hệ thống ngân hàng Agribank
    3. 3. Phí chuyển tiền Agribank liên ngân hàng
    4. 4. Phí chuyển tiền Agribank tại cây ATM
    5. 5. Phí chuyển tiền Agribank qua ứng dụng Mobile Banking – Internet Banking
  4. 4. Hạn mức chuyển khoản Agribank cập nhật mới nhất
  5. 5. Hướng dẫn cách chuyển tiền ngân hàng Agribank nhanh nhất
  6. 6. Phí chuyển tiền từ Agribank sang ngân hàng Vietcombank là bao nhiêu?

Cập nhật biểu phí chuyển tiền Agribank trong cùng hệ thống, liên ngân hàng hay chuyển tiền quốc tế mới nhất cùng RedBag nhé.

[embed_offer]

1. Giới thiệu về dịch vụ chuyển tiền ngân hàng Agribank

Hiện nay, Ngân hàng Agribank cung cấp các dịch vụ cho khách hàng có nhu cầu chuyển tiền trong nước và chuyển tiền ra nước ngoài một cách nhanh chóng và tiện lợi nhất. 

Bên cạnh đó, phí chuyển tiền Agribank không quá cao và luôn đảm bảo bảo mật thông tin cho chủ tài khoản trong việc thực hiện các giao dịch. 

biểu phí chuyển tiền agribank

Cập nhật biểu phí dịch vụ chuyển tiền ngân hàng Agribank mới nhất.

1.1. Agribank chuyển tiền trong nước

Đối với việc chuyển tiền trong nước ngân hàng Agribank chỉ cần khách hàng có số tài khoản và giấy tờ cá nhân của mình sẽ hoàn toàn thực hiện việc giao dịch nhanh nhất. Dưới đây là các kênh chuyển tiền nội địa:

>> Mở thẻ tín dụng nội địa và quốc tế online siêu dễ dàng

1.2. Agribank chuyển tiền quốc tế qua Western Union

Chuyển tiền quốc tế qua Western Union sẽ mang lại nhiều lợi ích như sau:

Loại tiền được gửi cho người nhận: 

2. Yếu tố nào tác động đến phí chuyển tiền Agribank?

khi bạn sử dụng tài khoản Agribank nên nắm rõ các chi phí chuyển tiền, điều này giúp bạn quản lý số tiền trong tài khoản hiệu quả.

Bên cạnh đó, bạn biết được các khoản phí chuyển tiền tại ngân hàng Agribank sẽ giúp tiện hơn trong việc giao dịch online hoặc trực tiếp đến quầy giao dịch. 

Tuy nhiên, trên thực tế có nhiều khoản phí chuyển tiền phụ thuộc vào số tiền gửi đi của khách hàng.  

Vậy các yếu tố tác động đến phí chuyển tiền Agribank có thể bao gồm:

Như vậy, trên đây là một số yếu tố tác động đến phí chuyển tiền sẽ phụ thuộc vào người gửi và người nhận, lúc này ngân hàng sẽ tính mức phí theo quy định cho bạn.

3. Cập nhật biểu phí chuyển tiền ngân hàng Agribank

Biểu phí chuyển tiền Agribank sẽ có nhiều trường hợp của người gửi và người nhận tiền để xác định chi phí theo quy định của ngân hàng.

3.1. Phí chuyển khoản Agribank tại quầy

Khi khách hàng chuyển khoản tại các chi nhánh của ngân hàng Agribank, thì ngân hàng sẽ thực hiện các giao dịch miễn phí nộp tiền cho khách hàng.

(1) Khách hàng đã có tài khoản ngân hàng Agribank

Theo quy định của ngân hàng Agribank đối với các vùng quê nông thôn không phải là thành thị nhưng nếu trực tiếp chuyển tiền tại các phòng giao dịch tối đa là 15.000 VNĐ đến 3.000.000 VNĐ trên một lần giao dịch.

Nội dung chuyển tiền 

Mức phí chuyển tiền

Tối thiểu VND/USD

Tối đa VND/USD

Đối với khách hàng đã có tài khoản tại ngân hàng Agribank

1. Chuyển tiền đi

     

Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh/ thành phố với số tiền < 500 triệu

0,01%- 0,03%

15.000 VNĐ

 

Riêng các chi nhánh thuộc nội thành TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh

0,01%

15.000 VNĐ

1.000.000VNĐ

Chuyển tiền đi khác hệ thống ngân hàng cùng tỉnh/ thành phố số tiền ≥ 500 triệu

0,03%- 0,05%

15.000 VNĐ

 

Riêng các chi nhánh thuộc nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

0,03%

15.000 VNĐ

1.000.000 VNĐ

Chuyển ngoại tệ cùng tỉnh và các thành phố

0.03%

2 USD

30 USD

Chuyển ngoại tệ khác tỉnh và thành phố

0.05%

5 USD

50 USD

Chuyển tiền đi khác hệ thống khác tỉnh và thành phố

0,05%- 0,08%

20.000 VNĐ

3.000.000VNĐ

2. Chuyển tiền đến 

     

Nhận chuyển tiền đến trả vào tài khoản ngân hàng trong nước

Miễn phí

   

(2) Khách hàng chưa có tài khoản tại ngân hàng Agribank

Đối với khách hàng chưa có tài khoản ngân hàng Agribank có thể chuyển tiền đi tại PGD của ngân hàng, cùng với mức phí như sau:

Danh mục của các phí dịch vụ chuyển tiền

Mức phí (chưa bao gồm thuế GTGT)

Mức phí/giao dịch

Tối thiểu

Tối đa

Chuyển tiền đi

Chuyển tiền mặt đi khác hệ thống cùng tỉnh, thành phố với số tiền < 500 triệu  đồng

0,03% – 0,05%

20.000 đ

 

Chi nhánh thuộc nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh với số tiền < 500 triệu đồng

0,03%

20.000 đ

 

Chuyển tiền mặt khác hệ thống cùng tỉnh, thành phố với số tiền ≥ 500 triệu  đồng

0,05% – 0,07%

20.000 đ

 

Chi nhánh thuộc các nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh với số tiền ≥ 500 triệu đồng

0,05%

20.000 đ

2.500.000 đ

Chuyển tiền mặt đi khác hệ thống khác tỉnh và thành phố

0,07%- 0,1%

20.000 đ

 

Đối với các chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh

0,07%

20.000 đ

4.000.000 đ

Chuyển tiền đến

Nếu khách hàng vãng lai rút tiền tại ATM để gửi tiết kiệm, nộp vào tài khoản, trả tiền vay… Agribank không thu phí)

0,01%-0,05%

15.000 đ

 

Ví dụ trường hợp của khách hàng như: Muốn chuyển số tiền với 10 triệu VNĐ tại PGD của ngân hàng Agribank đến người nhận có chủ tài khoản ngân hàng Vietcombank khác tỉnh và thành phố.

Mức phí chi thu là khoảng 0.07% - 0.1% trên một lần giao dịch và chịu mức phí tối thiểu nhất là 20.000 đồng.

3.2. Phí chuyển khoản trong hệ thống ngân hàng Agribank

Phí chuyển khoản trong hệ thống ngân hàng Agribank (NHNo) quy định theo từng trường hợp như:

Phí chuyển tiền agribank cùng hệ thống như sau:

HÌNH THỨC GIAO DỊCH CÙNG MỘT HỆ THỐNG NGÂN HÀNG AGRIBANK

1.1. Đối với khách hàng đã có tài khoản

     

1.1.1. Mở tài khoản tiền gửi

     

+ Mở tài khoản tiền gửi

Miễn phí

   

+ Số dư tối thiểu: theo quy định của Agribank

     

1.1.2. Gửi và rút tiền từ tài khoản (tiền mặt)

     

1.1.2.1. Tại chi nhánh mở tài khoản

     

+ Nộp bằng tiền mặt VND

 

Miễn phí

 

+ Trường hợp nộp tiền mặt VND từ 5.000 đồng trở xuống và tiền được nộp từ 100 triệu đồng trở lên.

0,03%

20.000đ

2.000.000đ

+ Nộp tiền mặt USD < 50 USD

0.30%

2 USD

200 USD

+ Nộp tiền mặt USD ≥ 50 USD

0.20%

2 USD

200 USD

+ Nộp tiền mặt bằng tiền ngoại tệ

0.40%

4 USD

200 USD

+ Nộp tiền bằng mặt EURO

0.30%

2  EUR

150 EUR

+ Rút tiền mặt VND (Không thu phí khi rút tiền mặt để gửi tiết kiệm, trả nợ tiền vay, trả phí dịch, nộp vào tài khoản TT khác mở tại chi nhánh giao dịch,…)

0-0,1%

5.000đ

Thỏa thuận nhưng không thấp hơn 0,005% số tiền giao dịch

+ Rút tiền mặt từ TK USD lấy USD

0.20%

2 USD

 

+ Rút tiền mặt từ TK ngoại tệ khác

0.40%

4 USD

 

+ Rút tiền mặt từ TK EUR lấy EUR

0.30%

2  EUR

 

1.1.2.2. Khác hệ thống chi nhánh khi mở tài khoản

     

+ Nộp tiền VND cùng huyện, thị xã 

0%-0,02%

10.000 đ

500.000đ

+ Nộp tiền VND khác huyện, thị xã  

0,01%-

10.000 đ

1.500.000đ

+ Nộp tiền VND các chi nhánh thuộc các TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

0%-0,02%

10.000 đ

1.000.000 đ

+ Nộp tiền VND các chi nhánh TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh 

0,01%

10.000 đ

1.500.000 đ

+ Nộp tiền VND khác tỉnh, thành phố

0,03%- 0,06%

20.000đ

3.000.000đ

+ Đối với chi nhánh thuộc các TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh 

0,03%

20.000 đ

2.000.000đ

+ Nộp tiền ngoại tệ khác

0.45%

5 USD

200 USD

+ Rút tiền mặt VND từ tài khoản (TGTT, TGTK) cùng tỉnh, thành phố

0,005%-0,02%

15.000đ

3.000.000đ

+ Riêng chi nhánh thuộc các TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

0,01%

15.000đ

3.000.000đ

+ Rút tiền mặt VND từ tài khoản  (TGTT,TGTK) khác tỉnh, TP

0,02%-0,06%

20.000đ

3.000.000đ

+ Riêng chi nhánh thuộc các TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

0,02%

20.000đ

3.000.000đ

1.1.3. Giao dịch khi chuyển khoản

     

1.1.3.1. Chuyển khoản đi (khi có tài khoản hoặc nhận tiền thông qua CMND / CCCD/ Hộ chiếu)

     

+ Mở tài khoản cùng chi nhánh 

     

+ Chuyển khoản tiền VND

Miễn phí

   

+ Chuyển khoản tiền ngoại tệ 

Miễn phí

   

Cùng chi nhánh mở tài khoản

     

+ Chuyển khoản tiền VND cùng các huyện,  thị xã

 

Miễn phí

 

+ Chuyển khoản tiền VND cùng các huyện,  thị xã

0,01%

10.000 đ

500.000 đ

+ Chuyển khoản các  chi nhánh thuộc TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

 

Miễn phí

 

+ Chuyển khoản tiền thuộc giữa các chi   nhánh

     

+ Chuyển khoản tiền giữa các chi  nhánh thuộc nội thành với ngoại thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

0,01%

10.000 đ

500.000 đ

+ Chuyển khoản tiền VNĐ khác tỉnh, thành phố

0,02%-0,04%

20.000đ

3.000.000đ

3.3. Phí chuyển tiền Agribank liên ngân hàng

Nội dung chuyển tiền Agribank liên ngân hàng

Mức phí %

Tối thiểu

 

VNĐ/ USD

Tối đa

 

VNĐ/ USD

Khách hàng có tài khoản ở Agribank

1. Chuyển tiền

     

Chuyển tiền đi khác hệ thống cùng tỉnh, TP tiền < 500 triệu đồng

0,01%- 0,03%

15.000 đ

 

Riêng chi nhánh thuộc các TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

0,01%

15.000 đ

1.000.000đ

Chuyển tiền đi khác hệ thống cùng tỉnh TP số tiền ≥ 500  triệu đồng

0,03%- 0,05%

15.000 đ

 

Riêng chi nhánh thuộc TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

0,03%

15.000 đ

1.000.000 đ

Chuyển tiền ngoại tệ cùng tỉnh và thành phố

0.03%

2 USD

30 USD

Chuyển tiền ngoại tệ khác tỉnh và thành phố

0.05%

5 USD

50 USD

Chuyển tiền đi khác hệ thống khác tỉnh và thành phố

0,05%- 0,08%

20.000 đ

3.000.000đ

2. Chuyển tiền đến nơi người nhận

     

Chuyển tiền đến trả vào tài khoản của các ngân hàng trong nước

Miễn phí

   

3.4. Phí chuyển tiền Agribank tại cây ATM

Phí chuyển tiền Agribank tại cây ATM thì thông thường có quy định với 2 trường hợp đó là:

3.5. Phí chuyển tiền Agribank qua ứng dụng Mobile Banking – Internet Banking

Phí chuyển tiền Agribank qua ứng dụng như là Mobile Banking và Internet Banking sẽ được quy định mức phí theo từng trường hợp cụ thể như sau:

Chuyển khoản

Mức phí (%)

Tối thiểu VND

Tối đa VND

Internet banking

Chuyển khoản cùng hệ thống ngân hàng

0,02%

3.000đ

800.000đ

Chuyển khoản khác hệ thống ngân hàng

0,025%

10.000đ

1.000.000đ

E-Mobile Banking

Trong cùng một hệ thống ngân hàng

     

số tiền <= 10.000.000đ

2.000đ/ GD

   

10.000.000đ < số tiền <= 25.000.000đ

5.000đ/ GD

   

số tiền > 25.000.000đ

7.000đ/ GD

   

Chuyển khoản liên kết với ngân hàng

0.05%

8.000đ

15.000đ

3.5.1. Chuyển tiền cùng hệ thống Agribank qua ứng dụng Mobile Banking – Internet Banking

Trường hợp chuyển tiền cùng hệ thống Agribank qua ứng dụng Mobile Banking và Internet Banking, thì theo quy định mức chi phí chuyển tiền Agribank dựa vào số tiền chuyển một lần như:

>> Tải ngay ứng dụng ngân hàng số MBBank thế hệ mới

>> Cake by VPBank - Ứng dụng ngân hàng số không thu phí

3.5.2. Chuyển tiền liên ngân hàng Agribank qua ứng dụng Mobile Banking – Internet Banking

Còn trường hợp chuyển tiền từ ngân hàng Agribank sang ngân hàng khác qua ứng dụng Mobile Banking - Internet Banking sẽ có mức phí chuyển tiền liên ngân hàng là 0.05%.

4. Hạn mức chuyển khoản Agribank cập nhật mới nhất

Dưới đây là các hạn mức chuyển khoản ngân hàng Agribank cập nhật mới nhất, cụ thể như:

4.1. Hạn mức giao dịch ngày ngân hàng Agribank

hạn mức giao dịch agribank

Hạn mức giao dịch hàng ngày tại ngân hàng Agribank 

4.2. Hạn mức giao dịch tại ATM

hạn mức chuyển tiền agribank

Hạn mức giao dịch tại ATM của ngân hàng Agribank

4.3. Hạn mức giao dịch trên ứng dụng Internet Banking Agribank

Hạn mức giao dịch trên ứng dụng Internet Banking Agribank mỗi ngày như sau:

5. Hướng dẫn cách chuyển tiền ngân hàng Agribank nhanh nhất

Sau đây là những hướng dẫn cách chuyển tiền ngân hàng Agribank nhanh chóng nhất.

5.1. Chuyển tiền tại phòng giao dịch Agribank

Khi chuyển tiền tại phòng giao dịch Agribank hay các hệ thống chi nhánh cùng ngân hàng là hình thức khách hàng ít sử dụng. 

Khách hàng gửi tiền tại quầy giao dịch cần phải lưu ý giờ hành chính làm việc của ngân hàng Agribank và nhớ mang theo các giấy tờ như hộ chiếu, CMND, CCCD đến giao dịch xác nhận thông tin của bạn.

5.2. Chuyển tiền Agribank tại cây ATM

Ngân hàng AgriBank sẽ cho phép các khách hàng thực hiện các việc giao dịch ở cây ATM nhưng hình thức này sẽ mất phí và tốn thời gian. Dưới đây là các bước chuyển tiền tại ATM Agribank như sau:

5.3. Chuyển tiền Agribank qua Internet Banking

hạn mức chuyển khoản agribank

Chuyển tiền qua Internet Banking Agribank.

5.4. Chuyển tiền AgriBank qua SMS Banking

Để thực hiện việc chuyển tiền trên điện thoại của khách hàng Agribank thông qua SMS Banking, cần thực hiện theo hướng dẫn như sau:

VBA CK [Số tiền] [STKG] [STKN] (Nội dung) gửi đến 8149.

Trong đó: 

Sau khi đã thực hiện gửi tiền xong, sẽ nhận một tin nhắn xác thực giao dịch 8149 của tổng đài.

Chỉ cần đợi vài phút thì tổng đài 8140 gửi tin nhắn đã thực hiện giao dịch chuyển đã thành công.

5.5. Chuyển tiền Agribank qua E-mobile Banking

Để thực hiện việc chuyển tiền Agribank qua E-mobile Banking khách hàng có thể đăng nhập vào ứng dụng để thực hiện các bước như sau:

6. Phí chuyển tiền từ Agribank sang ngân hàng Vietcombank là bao nhiêu?

Phí chuyển tiền Agribank đến ngân hàng Vietcombank có mức phí là 22.000 VNĐ. Vì chi phí này do khác hệ thống ngân hàng nên sẽ có mức cao các bạn hãy chú ý trong việc thực hiện giao dịch chuyển tiền nhé.

Dưới đây là bảng phí chuyển tiền từ Agribank sang Vietcombank theo quy định của AgriBank mà khách hàng có thể tham khảo:

Hình thức chuyển tiền của ngân hàng

Mức phí %

Chuyển tiền tại quầy giao dịch ngân hàng

  • Cùng tỉnh/thành phố <500 Triệu Đồng: 0,01% – 0,03% tiền chuyển.
  • Các chi nhánh TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh: 0.01% tiền chuyển (tối thiểu: 15.000 Đồng, tối đa: 1.000.000 Đồng).
  • Chuyển tiền sang ngân hàng khác cùn tỉnh, thành phố >500 triệu đồng: 0,03% – 0,05% số tiền chuyển (tối thiểu: 15.000 Đồng).
  • Các chi nhánh nội thành TP Hà Nội và TP HCM: 0,03% số tiền chuyển (tối thiểu: 15.000 Đồng, tối đa: 1.000.000 Đồng).

Chuyển khoản ngoại tệ trong cùng tỉnh, thành phố: 0,03% số tiền chuyển (tối thiểu: 2 USD, tối đa: 30 USD).

Miễn phí

Chuyển khoản ngoại tệ khác tỉnh, thành phố: 0.05% số tiền chuyển (tối thiểu: 5 USD, tối đa: 50 USD).

Miễn phí

Chuyển tiền khác tỉnh, thành phố: 0,05% – 0,08% số tiền chuyển (tối thiểu: 20.000 Đồng, tối đa: 3.000.000 Đồng).

Miễn phí

Chuyển tiền Mobile Banking

0,05% số tiền cần chuyển (tối thiểu 8.000 Đồng, tối đa 15.000 Đồng)

Chuyển khoản Internet Banking

0,025% số tiền chuyển (tối thiểu: 10.000 Đồng, Tối đa: 1.000.000 Đồng)

Chuyển khoản tại trụ cây ATM

8.800 Đồng/lượt

Kết luận

Trên đây RedBag đã tổng hợp bảng biểu phí chuyển tiền Agribank trong cùng hệ thống ngân hàng, phí chuyển tiền liên ngân hàng Agribank và phí chuyển tiền quốc tế Agribank.

Hãy đăng ký tài khoản RedBag để nhận thông báo tin tức mới nhất ngành ngân hàng và đầu tư từ nhé.

>> Đọc thêm: Lãi suất vay thế chấp ngân hàng ACB mới nhất năm 2023

 

RedBag

Bài viết mới nhất

Xem tất cả

Bài viết đọc nhiều

Đừng quên đăng ký để nhận tin mới nhất!

Hàng tuần RedBag sẽ gửi tài liệu tổng hợp về Kiến thức quản lý tài chính cá nhân hiệu quả cho bạn qua Email

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN